Chuyển đổi IMP sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi IMP sang BTN
| IMP [Manx pound] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 1.29 BTN |
| 0.10 IMP | 12.86 BTN |
| 1 IMP | 128.64 BTN |
| 2 IMP | 257.29 BTN |
| 3 IMP | 385.93 BTN |
| 5 IMP | 643.22 BTN |
| 10 IMP | 1286 BTN |
| 20 IMP | 2573 BTN |
| 50 IMP | 6432 BTN |
| 100 IMP | 12864 BTN |
| 1000 IMP | 128643 BTN |
Cách chuyển đổi IMP sang BTN
1 IMP = 128.64 BTN
1 BTN = 0.007773 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang BTN:
15 IMP = 15 × 128.64 BTN = 1930 BTN