Chuyển đổi IMP sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi IMP sang AWG
| IMP [Manx pound] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0243 AWG |
| 0.10 IMP | 0.2428 AWG |
| 1 IMP | 2.43 AWG |
| 2 IMP | 4.86 AWG |
| 3 IMP | 7.29 AWG |
| 5 IMP | 12.14 AWG |
| 10 IMP | 24.28 AWG |
| 20 IMP | 48.57 AWG |
| 50 IMP | 121.42 AWG |
| 100 IMP | 242.83 AWG |
| 1000 IMP | 2428 AWG |
Cách chuyển đổi IMP sang AWG
1 IMP = 2.43 AWG
1 AWG = 0.411804 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang AWG:
15 IMP = 15 × 2.43 AWG = 36.43 AWG