Chuyển đổi IMP sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi IMP sang AWG
| IMP [Manx pound] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0241 AWG |
| 0.10 IMP | 0.2414 AWG |
| 1 IMP | 2.41 AWG |
| 2 IMP | 4.83 AWG |
| 3 IMP | 7.24 AWG |
| 5 IMP | 12.07 AWG |
| 10 IMP | 24.14 AWG |
| 20 IMP | 48.28 AWG |
| 50 IMP | 120.70 AWG |
| 100 IMP | 241.39 AWG |
| 1000 IMP | 2414 AWG |
Cách chuyển đổi IMP sang AWG
1 IMP = 2.41 AWG
1 AWG = 0.414266 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang AWG:
15 IMP = 15 × 2.41 AWG = 36.21 AWG