Chuyển đổi IMP sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi IMP sang OMR
| IMP [Manx pound] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.005183 OMR |
| 0.10 IMP | 0.0518 OMR |
| 1 IMP | 0.5183 OMR |
| 2 IMP | 1.04 OMR |
| 3 IMP | 1.55 OMR |
| 5 IMP | 2.59 OMR |
| 10 IMP | 5.18 OMR |
| 20 IMP | 10.37 OMR |
| 50 IMP | 25.92 OMR |
| 100 IMP | 51.83 OMR |
| 1000 IMP | 518.33 OMR |
Cách chuyển đổi IMP sang OMR
1 IMP = 0.518327 OMR
1 OMR = 1.93 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang OMR:
15 IMP = 15 × 0.518327 OMR = 7.77 OMR