Chuyển đổi IMP sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi IMP sang RWF
| IMP [Manx pound] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 19.88 RWF |
| 0.10 IMP | 198.77 RWF |
| 1 IMP | 1988 RWF |
| 2 IMP | 3975 RWF |
| 3 IMP | 5963 RWF |
| 5 IMP | 9938 RWF |
| 10 IMP | 19877 RWF |
| 20 IMP | 39753 RWF |
| 50 IMP | 99383 RWF |
| 100 IMP | 198767 RWF |
| 1000 IMP | 1987666 RWF |
Cách chuyển đổi IMP sang RWF
1 IMP = 1988 RWF
1 RWF = 0.000503 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang RWF:
15 IMP = 15 × 1988 RWF = 29815 RWF