Chuyển đổi IMP sang PHP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị PHP [Philippine Peso]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
Bảng chuyển đổi IMP sang PHP
| IMP [Manx pound] | PHP [Philippine Peso] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.8458 PHP |
| 0.10 IMP | 8.46 PHP |
| 1 IMP | 84.58 PHP |
| 2 IMP | 169.16 PHP |
| 3 IMP | 253.74 PHP |
| 5 IMP | 422.90 PHP |
| 10 IMP | 845.79 PHP |
| 20 IMP | 1692 PHP |
| 50 IMP | 4229 PHP |
| 100 IMP | 8458 PHP |
| 1000 IMP | 84579 PHP |
Cách chuyển đổi IMP sang PHP
1 IMP = 84.58 PHP
1 PHP = 0.011823 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang PHP:
15 IMP = 15 × 84.58 PHP = 1269 PHP