Chuyển đổi IMP sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi IMP sang KHR
| IMP [Manx pound] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 54.66 KHR |
| 0.10 IMP | 546.60 KHR |
| 1 IMP | 5466 KHR |
| 2 IMP | 10932 KHR |
| 3 IMP | 16398 KHR |
| 5 IMP | 27330 KHR |
| 10 IMP | 54660 KHR |
| 20 IMP | 109321 KHR |
| 50 IMP | 273301 KHR |
| 100 IMP | 546603 KHR |
| 1000 IMP | 5466028 KHR |
Cách chuyển đổi IMP sang KHR
1 IMP = 5466 KHR
1 KHR = 0.000183 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang KHR:
15 IMP = 15 × 5466 KHR = 81990 KHR