Chuyển đổi IMP sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi IMP sang KHR
| IMP [Manx pound] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 54.59 KHR |
| 0.10 IMP | 545.90 KHR |
| 1 IMP | 5459 KHR |
| 2 IMP | 10918 KHR |
| 3 IMP | 16377 KHR |
| 5 IMP | 27295 KHR |
| 10 IMP | 54590 KHR |
| 20 IMP | 109181 KHR |
| 50 IMP | 272952 KHR |
| 100 IMP | 545903 KHR |
| 1000 IMP | 5459035 KHR |
Cách chuyển đổi IMP sang KHR
1 IMP = 5459 KHR
1 KHR = 0.000183 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang KHR:
15 IMP = 15 × 5459 KHR = 81886 KHR