Chuyển đổi IMP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi IMP sang KMF
| IMP [Manx pound] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 5.75 KMF |
| 0.10 IMP | 57.48 KMF |
| 1 IMP | 574.81 KMF |
| 2 IMP | 1150 KMF |
| 3 IMP | 1724 KMF |
| 5 IMP | 2874 KMF |
| 10 IMP | 5748 KMF |
| 20 IMP | 11496 KMF |
| 50 IMP | 28741 KMF |
| 100 IMP | 57481 KMF |
| 1000 IMP | 574814 KMF |
Cách chuyển đổi IMP sang KMF
1 IMP = 574.81 KMF
1 KMF = 0.001740 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang KMF:
15 IMP = 15 × 574.81 KMF = 8622 KMF