Chuyển đổi IMP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi IMP sang LYD
| IMP [Manx pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0856 LYD |
| 0.10 IMP | 0.8561 LYD |
| 1 IMP | 8.56 LYD |
| 2 IMP | 17.12 LYD |
| 3 IMP | 25.68 LYD |
| 5 IMP | 42.81 LYD |
| 10 IMP | 85.61 LYD |
| 20 IMP | 171.23 LYD |
| 50 IMP | 428.06 LYD |
| 100 IMP | 856.13 LYD |
| 1000 IMP | 8561 LYD |
Cách chuyển đổi IMP sang LYD
1 IMP = 8.56 LYD
1 LYD = 0.116805 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang LYD:
15 IMP = 15 × 8.56 LYD = 128.42 LYD