Chuyển đổi IMP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi IMP sang LYD
| IMP [Manx pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0863 LYD |
| 0.10 IMP | 0.8630 LYD |
| 1 IMP | 8.63 LYD |
| 2 IMP | 17.26 LYD |
| 3 IMP | 25.89 LYD |
| 5 IMP | 43.15 LYD |
| 10 IMP | 86.30 LYD |
| 20 IMP | 172.60 LYD |
| 50 IMP | 431.50 LYD |
| 100 IMP | 863.00 LYD |
| 1000 IMP | 8630 LYD |
Cách chuyển đổi IMP sang LYD
1 IMP = 8.63 LYD
1 LYD = 0.115875 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang LYD:
15 IMP = 15 × 8.63 LYD = 129.45 LYD