Chuyển đổi IMP sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi IMP sang LYD
| IMP [Manx pound] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0861 LYD |
| 0.10 IMP | 0.8613 LYD |
| 1 IMP | 8.61 LYD |
| 2 IMP | 17.23 LYD |
| 3 IMP | 25.84 LYD |
| 5 IMP | 43.07 LYD |
| 10 IMP | 86.13 LYD |
| 20 IMP | 172.27 LYD |
| 50 IMP | 430.67 LYD |
| 100 IMP | 861.34 LYD |
| 1000 IMP | 8613 LYD |
Cách chuyển đổi IMP sang LYD
1 IMP = 8.61 LYD
1 LYD = 0.116098 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang LYD:
15 IMP = 15 × 8.61 LYD = 129.20 LYD