Chuyển đổi IMP sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi IMP sang TZS
| IMP [Manx pound] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 35.65 TZS |
| 0.10 IMP | 356.49 TZS |
| 1 IMP | 3565 TZS |
| 2 IMP | 7130 TZS |
| 3 IMP | 10695 TZS |
| 5 IMP | 17825 TZS |
| 10 IMP | 35649 TZS |
| 20 IMP | 71298 TZS |
| 50 IMP | 178246 TZS |
| 100 IMP | 356492 TZS |
| 1000 IMP | 3564917 TZS |
Cách chuyển đổi IMP sang TZS
1 IMP = 3565 TZS
1 TZS = 0.000281 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang TZS:
15 IMP = 15 × 3565 TZS = 53474 TZS