Chuyển đổi IMP sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi IMP sang KES
| IMP [Manx pound] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 1.75 KES |
| 0.10 IMP | 17.50 KES |
| 1 IMP | 174.97 KES |
| 2 IMP | 349.95 KES |
| 3 IMP | 524.92 KES |
| 5 IMP | 874.87 KES |
| 10 IMP | 1750 KES |
| 20 IMP | 3499 KES |
| 50 IMP | 8749 KES |
| 100 IMP | 17497 KES |
| 1000 IMP | 174974 KES |
Cách chuyển đổi IMP sang KES
1 IMP = 174.97 KES
1 KES = 0.005715 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang KES:
15 IMP = 15 × 174.97 KES = 2625 KES