Chuyển đổi CUP sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUP [Cuban Peso] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
CUP
Định nghĩa: CUP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cuba.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi CUP sang KWD
| CUP [Cuban Peso] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CUP | 0.000120 KWD |
| 0.10 CUP | 0.001199 KWD |
| 1 CUP | 0.0120 KWD |
| 2 CUP | 0.0240 KWD |
| 3 CUP | 0.0360 KWD |
| 5 CUP | 0.0599 KWD |
| 10 CUP | 0.1199 KWD |
| 20 CUP | 0.2398 KWD |
| 50 CUP | 0.5994 KWD |
| 100 CUP | 1.20 KWD |
| 1000 CUP | 11.99 KWD |
Cách chuyển đổi CUP sang KWD
1 CUP = 0.011989 KWD
1 KWD = 83.41 CUP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUP sang KWD:
15 CUP = 15 × 0.011989 KWD = 0.179831 KWD