Chuyển đổi CUP sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CUP [Cuban Peso] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
CUP
Định nghĩa: CUP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cuba.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi CUP sang KPW
| CUP [Cuban Peso] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 CUP | 0.3495 KPW |
| 0.10 CUP | 3.50 KPW |
| 1 CUP | 34.95 KPW |
| 2 CUP | 69.90 KPW |
| 3 CUP | 104.85 KPW |
| 5 CUP | 174.76 KPW |
| 10 CUP | 349.51 KPW |
| 20 CUP | 699.03 KPW |
| 50 CUP | 1748 KPW |
| 100 CUP | 3495 KPW |
| 1000 CUP | 34951 KPW |
Cách chuyển đổi CUP sang KPW
1 CUP = 34.95 KPW
1 KPW = 0.028611 CUP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CUP sang KPW:
15 CUP = 15 × 34.95 KPW = 524.27 KPW