Chuyển đổi AWG sang SVC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị SVC [Salvadoran Colón]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
SVC
Định nghĩa: Colón El Salvador (SVC) vẫn là tiền pháp định tại El Salvador nhưng không còn lưu hành phổ biến. Đô la Mỹ trở thành tiền pháp định vào 2001-01-01 và tỷ giá cố định theo luật là 1 USD = 8.75 SVC.
Bảng chuyển đổi AWG sang SVC
| AWG [Aruban Florin] | SVC [Salvadoran Colón] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.0486 SVC |
| 0.10 AWG | 0.4857 SVC |
| 1 AWG | 4.86 SVC |
| 2 AWG | 9.71 SVC |
| 3 AWG | 14.57 SVC |
| 5 AWG | 24.29 SVC |
| 10 AWG | 48.57 SVC |
| 20 AWG | 97.15 SVC |
| 50 AWG | 242.87 SVC |
| 100 AWG | 485.75 SVC |
| 1000 AWG | 4857 SVC |
Cách chuyển đổi AWG sang SVC
1 AWG = 4.86 SVC
1 SVC = 0.205868 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang SVC:
15 AWG = 15 × 4.86 SVC = 72.86 SVC