Chuyển đổi AWG sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi AWG sang JPY
| AWG [Aruban Florin] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.8609 JPY |
| 0.10 AWG | 8.61 JPY |
| 1 AWG | 86.09 JPY |
| 2 AWG | 172.18 JPY |
| 3 AWG | 258.27 JPY |
| 5 AWG | 430.45 JPY |
| 10 AWG | 860.90 JPY |
| 20 AWG | 1722 JPY |
| 50 AWG | 4304 JPY |
| 100 AWG | 8609 JPY |
| 1000 AWG | 86090 JPY |
Cách chuyển đổi AWG sang JPY
1 AWG = 86.09 JPY
1 JPY = 0.011616 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang JPY:
15 AWG = 15 × 86.09 JPY = 1291 JPY