Chuyển đổi AWG sang BMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị BMD [Bermudan Dollar]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
Bảng chuyển đổi AWG sang BMD
| AWG [Aruban Florin] | BMD [Bermudan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.005552 BMD |
| 0.10 AWG | 0.0555 BMD |
| 1 AWG | 0.5552 BMD |
| 2 AWG | 1.11 BMD |
| 3 AWG | 1.67 BMD |
| 5 AWG | 2.78 BMD |
| 10 AWG | 5.55 BMD |
| 20 AWG | 11.10 BMD |
| 50 AWG | 27.76 BMD |
| 100 AWG | 55.52 BMD |
| 1000 AWG | 555.17 BMD |
Cách chuyển đổi AWG sang BMD
1 AWG = 0.555170 BMD
1 BMD = 1.80 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang BMD:
15 AWG = 15 × 0.555170 BMD = 8.33 BMD