Chuyển đổi AWG sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi AWG sang ILS
| AWG [Aruban Florin] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.0175 ILS |
| 0.10 AWG | 0.1752 ILS |
| 1 AWG | 1.75 ILS |
| 2 AWG | 3.50 ILS |
| 3 AWG | 5.26 ILS |
| 5 AWG | 8.76 ILS |
| 10 AWG | 17.52 ILS |
| 20 AWG | 35.04 ILS |
| 50 AWG | 87.61 ILS |
| 100 AWG | 175.22 ILS |
| 1000 AWG | 1752 ILS |
Cách chuyển đổi AWG sang ILS
1 AWG = 1.75 ILS
1 ILS = 0.570713 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang ILS:
15 AWG = 15 × 1.75 ILS = 26.28 ILS