Chuyển đổi AWG sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi AWG sang OMR
| AWG [Aruban Florin] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.002135 OMR |
| 0.10 AWG | 0.0213 OMR |
| 1 AWG | 0.2135 OMR |
| 2 AWG | 0.4269 OMR |
| 3 AWG | 0.6404 OMR |
| 5 AWG | 1.07 OMR |
| 10 AWG | 2.13 OMR |
| 20 AWG | 4.27 OMR |
| 50 AWG | 10.67 OMR |
| 100 AWG | 21.35 OMR |
| 1000 AWG | 213.46 OMR |
Cách chuyển đổi AWG sang OMR
1 AWG = 0.213464 OMR
1 OMR = 4.68 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang OMR:
15 AWG = 15 × 0.213464 OMR = 3.20 OMR