Chuyển đổi AWG sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị IMP [Manx pound]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi AWG sang IMP
| AWG [Aruban Florin] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.004118 IMP |
| 0.10 AWG | 0.0412 IMP |
| 1 AWG | 0.4118 IMP |
| 2 AWG | 0.8236 IMP |
| 3 AWG | 1.24 IMP |
| 5 AWG | 2.06 IMP |
| 10 AWG | 4.12 IMP |
| 20 AWG | 8.24 IMP |
| 50 AWG | 20.59 IMP |
| 100 AWG | 41.18 IMP |
| 1000 AWG | 411.80 IMP |
Cách chuyển đổi AWG sang IMP
1 AWG = 0.411804 IMP
1 IMP = 2.43 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang IMP:
15 AWG = 15 × 0.411804 IMP = 6.18 IMP