Chuyển đổi AWG sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi AWG sang LYD
| AWG [Aruban Florin] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.0352 LYD |
| 0.10 AWG | 0.3520 LYD |
| 1 AWG | 3.52 LYD |
| 2 AWG | 7.04 LYD |
| 3 AWG | 10.56 LYD |
| 5 AWG | 17.60 LYD |
| 10 AWG | 35.20 LYD |
| 20 AWG | 70.40 LYD |
| 50 AWG | 175.99 LYD |
| 100 AWG | 351.98 LYD |
| 1000 AWG | 3520 LYD |
Cách chuyển đổi AWG sang LYD
1 AWG = 3.52 LYD
1 LYD = 0.284109 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang LYD:
15 AWG = 15 × 3.52 LYD = 52.80 LYD