Chuyển đổi AWG sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi AWG sang KWD
| AWG [Aruban Florin] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.001714 KWD |
| 0.10 AWG | 0.0171 KWD |
| 1 AWG | 0.1714 KWD |
| 2 AWG | 0.3428 KWD |
| 3 AWG | 0.5141 KWD |
| 5 AWG | 0.8569 KWD |
| 10 AWG | 1.71 KWD |
| 20 AWG | 3.43 KWD |
| 50 AWG | 8.57 KWD |
| 100 AWG | 17.14 KWD |
| 1000 AWG | 171.38 KWD |
Cách chuyển đổi AWG sang KWD
1 AWG = 0.171381 KWD
1 KWD = 5.83 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang KWD:
15 AWG = 15 × 0.171381 KWD = 2.57 KWD