Chuyển đổi AWG sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi AWG sang CLF
| AWG [Aruban Florin] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 0.000136 CLF |
| 0.10 AWG | 0.001362 CLF |
| 1 AWG | 0.0136 CLF |
| 2 AWG | 0.0272 CLF |
| 3 AWG | 0.0409 CLF |
| 5 AWG | 0.0681 CLF |
| 10 AWG | 0.1362 CLF |
| 20 AWG | 0.2724 CLF |
| 50 AWG | 0.6811 CLF |
| 100 AWG | 1.36 CLF |
| 1000 AWG | 13.62 CLF |
Cách chuyển đổi AWG sang CLF
1 AWG = 0.013622 CLF
1 CLF = 73.41 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang CLF:
15 AWG = 15 × 0.013622 CLF = 0.204333 CLF