Chuyển đổi AWG sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AWG [Aruban Florin] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi AWG sang KHR
| AWG [Aruban Florin] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 AWG | 22.50 KHR |
| 0.10 AWG | 225.01 KHR |
| 1 AWG | 2250 KHR |
| 2 AWG | 4500 KHR |
| 3 AWG | 6750 KHR |
| 5 AWG | 11251 KHR |
| 10 AWG | 22501 KHR |
| 20 AWG | 45002 KHR |
| 50 AWG | 112505 KHR |
| 100 AWG | 225010 KHR |
| 1000 AWG | 2250104 KHR |
Cách chuyển đổi AWG sang KHR
1 AWG = 2250 KHR
1 KHR = 0.000444 AWG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AWG sang KHR:
15 AWG = 15 × 2250 KHR = 33752 KHR