Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.008327 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0833 thìa cà phê (Anh) |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.8327 thìa cà phê (Anh) |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 1.67 thìa cà phê (Anh) |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 2.50 thìa cà phê (Anh) |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 4.16 thìa cà phê (Anh) |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 8.33 thìa cà phê (Anh) |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 16.65 thìa cà phê (Anh) |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 41.63 thìa cà phê (Anh) |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 83.27 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 832.67 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.832674 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 1.20 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh):
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.832674 thìa cà phê (Anh) = 12.49 thìa cà phê (Anh)