Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang gill (Anh)
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000347 gill (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.003469 gill (Anh) |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0347 gill (Anh) |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0694 gill (Anh) |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 0.1041 gill (Anh) |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 0.1735 gill (Anh) |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.3469 gill (Anh) |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 0.6939 gill (Anh) |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 1.73 gill (Anh) |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 3.47 gill (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 34.69 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang gill (Anh)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.034695 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 28.82 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang gill (Anh):
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.034695 gill (Anh) = 0.520421 gill (Anh)