Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000013 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000134 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.001344 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 0.002689 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 0.004033 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 0.006721 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0134 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0269 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0672 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 0.1344 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 1.34 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.001344 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 743.91 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.001344 hin (Kinh Thánh) = 0.020164 hin (Kinh Thánh)