Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000002 cor (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000022 cor (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000045 cor (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000067 cor (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000112 cor (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000224 cor (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000448 cor (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 0.001120 cor (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 0.002240 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0224 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.000022 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 44635 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.000022 cor (Kinh Thánh) = 0.000336 cor (Kinh Thánh)