Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang decimét khối
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000049 decimét khối |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000493 decimét khối |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.004929 decimét khối |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 0.009858 decimét khối |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0148 decimét khối |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0246 decimét khối |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0493 decimét khối |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0986 decimét khối |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 0.2464 decimét khối |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 0.4929 decimét khối |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 4.93 decimét khối |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang decimét khối
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.004929 decimét khối
1 decimét khối = 202.88 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang decimét khối:
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.004929 decimét khối = 0.073934 decimét khối