Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.000161 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.001613 log (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0161 log (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0323 log (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0484 log (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0807 log (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.1613 log (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 0.3226 log (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 0.8066 log (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 1.61 log (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 16.13 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.016131 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 61.99 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang log (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 0.016131 log (Kinh Thánh) = 0.241965 log (Kinh Thánh)