Chuyển đổi pica sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang Ri (Nhật Bản)
| pica [pica] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 pica | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 1 pica | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 2 pica | 0.000002 Ri (Nhật Bản) |
| 3 pica | 0.000003 Ri (Nhật Bản) |
| 5 pica | 0.000005 Ri (Nhật Bản) |
| 10 pica | 0.000011 Ri (Nhật Bản) |
| 20 pica | 0.000022 Ri (Nhật Bản) |
| 50 pica | 0.000054 Ri (Nhật Bản) |
| 100 pica | 0.000108 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 pica | 0.001078 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi pica sang Ri (Nhật Bản)
1 pica = 0.000001 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 927702 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang Ri (Nhật Bản):
15 pica = 15 × 0.000001 Ri (Nhật Bản) = 0.000016 Ri (Nhật Bản)