Chuyển đổi pica sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang Li (Trung Quốc)
| pica [pica] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 pica | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 1 pica | 0.000008 Li (Trung Quốc) |
| 2 pica | 0.000017 Li (Trung Quốc) |
| 3 pica | 0.000025 Li (Trung Quốc) |
| 5 pica | 0.000042 Li (Trung Quốc) |
| 10 pica | 0.000085 Li (Trung Quốc) |
| 20 pica | 0.000169 Li (Trung Quốc) |
| 50 pica | 0.000423 Li (Trung Quốc) |
| 100 pica | 0.000847 Li (Trung Quốc) |
| 1000 pica | 0.008467 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi pica sang Li (Trung Quốc)
1 pica = 0.000008 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 118110 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang Li (Trung Quốc):
15 pica = 15 × 0.000008 Li (Trung Quốc) = 0.000127 Li (Trung Quốc)