Chuyển đổi pica sang kilômét
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Bảng chuyển đổi pica sang kilômét
| pica [pica] | kilômét [km] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 kilômét |
| 0.10 pica | 0.000000 kilômét |
| 1 pica | 0.000004 kilômét |
| 2 pica | 0.000008 kilômét |
| 3 pica | 0.000013 kilômét |
| 5 pica | 0.000021 kilômét |
| 10 pica | 0.000042 kilômét |
| 20 pica | 0.000085 kilômét |
| 50 pica | 0.000212 kilômét |
| 100 pica | 0.000423 kilômét |
| 1000 pica | 0.004233 kilômét |
Cách chuyển đổi pica sang kilômét
1 pica = 0.000004 kilômét
1 kilômét = 236220 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang kilômét:
15 pica = 15 × 0.000004 kilômét = 0.000063 kilômét