Chuyển đổi pica sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| pica [pica] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000022 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 pica | 0.000225 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 pica | 0.002249 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 pica | 0.004498 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 pica | 0.006746 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 pica | 0.0112 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 pica | 0.0225 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 pica | 0.0450 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 pica | 0.1124 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 pica | 0.2249 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 pica | 2.25 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi pica sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 pica = 0.002249 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 444.69 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 pica = 15 × 0.002249 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.033732 Old Norwegian favn (Na Uy)