Chuyển đổi pica sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang hải lý (Anh)
| pica [pica] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 pica | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 pica | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 2 pica | 0.000005 hải lý (Anh) |
| 3 pica | 0.000007 hải lý (Anh) |
| 5 pica | 0.000011 hải lý (Anh) |
| 10 pica | 0.000023 hải lý (Anh) |
| 20 pica | 0.000046 hải lý (Anh) |
| 50 pica | 0.000114 hải lý (Anh) |
| 100 pica | 0.000228 hải lý (Anh) |
| 1000 pica | 0.002284 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi pica sang hải lý (Anh)
1 pica = 0.000002 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 437760 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang hải lý (Anh):
15 pica = 15 × 0.000002 hải lý (Anh) = 0.000034 hải lý (Anh)