Chuyển đổi pica sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang league hàng hải (quốc tế)
| pica [pica] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 pica | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 pica | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 pica | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 pica | 0.000002 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 pica | 0.000004 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 pica | 0.000008 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 pica | 0.000015 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 pica | 0.000038 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 pica | 0.000076 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 pica | 0.000762 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi pica sang league hàng hải (quốc tế)
1 pica = 0.000001 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1312441 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang league hàng hải (quốc tế):
15 pica = 15 × 0.000001 league hàng hải (quốc tế) = 0.000011 league hàng hải (quốc tế)