Chuyển đổi pica sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang Chi (Trung Quốc)
| pica [pica] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000127 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 pica | 0.001270 Chi (Trung Quốc) |
| 1 pica | 0.0127 Chi (Trung Quốc) |
| 2 pica | 0.0254 Chi (Trung Quốc) |
| 3 pica | 0.0381 Chi (Trung Quốc) |
| 5 pica | 0.0635 Chi (Trung Quốc) |
| 10 pica | 0.1270 Chi (Trung Quốc) |
| 20 pica | 0.2540 Chi (Trung Quốc) |
| 50 pica | 0.6350 Chi (Trung Quốc) |
| 100 pica | 1.27 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 pica | 12.70 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi pica sang Chi (Trung Quốc)
1 pica = 0.012700 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 78.74 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang Chi (Trung Quốc):
15 pica = 15 × 0.012700 Chi (Trung Quốc) = 0.190500 Chi (Trung Quốc)