Chuyển đổi pica sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| pica [pica] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 pica | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 pica | 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 pica | 0.000002 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 pica | 0.000003 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 pica | 0.000004 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 pica | 0.000008 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 pica | 0.000017 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 pica | 0.000042 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 pica | 0.000085 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 pica | 0.000847 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi pica sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 pica = 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 1181102 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 pica = 15 × 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000013 Metric league (Bồ Đào Nha)