Chuyển đổi pica sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica [pica] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi pica sang league hàng hải (Anh)
| pica [pica] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pica | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 pica | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 1 pica | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 2 pica | 0.000002 league hàng hải (Anh) |
| 3 pica | 0.000002 league hàng hải (Anh) |
| 5 pica | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 10 pica | 0.000008 league hàng hải (Anh) |
| 20 pica | 0.000015 league hàng hải (Anh) |
| 50 pica | 0.000038 league hàng hải (Anh) |
| 100 pica | 0.000076 league hàng hải (Anh) |
| 1000 pica | 0.000761 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi pica sang league hàng hải (Anh)
1 pica = 0.000001 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 1313280 pica
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica sang league hàng hải (Anh):
15 pica = 15 × 0.000001 league hàng hải (Anh) = 0.000011 league hàng hải (Anh)