Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Verst (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Verst (Ukraina) [верста]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Verst (Ukraina)
Định nghĩa: Verst (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Ukraina) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Verst (Ukraina)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Verst (Ukraina) [верста] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0174 Verst (Ukraina) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.1736 Verst (Ukraina) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 1.74 Verst (Ukraina) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 3.47 Verst (Ukraina) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 5.21 Verst (Ukraina) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 8.68 Verst (Ukraina) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 17.36 Verst (Ukraina) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 34.72 Verst (Ukraina) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 86.80 Verst (Ukraina) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 173.60 Verst (Ukraina) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 1736 Verst (Ukraina) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Verst (Ukraina)
1 hải lý (quốc tế) = 1.74 Verst (Ukraina)
1 Verst (Ukraina) = 0.576026 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Verst (Ukraina):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1.74 Verst (Ukraina) = 26.04 Verst (Ukraina)