Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị ell [ell]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang ell
| hải lý (quốc tế) [(international)] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 16.20 ell |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 162.03 ell |
| 1 hải lý (quốc tế) | 1620 ell |
| 2 hải lý (quốc tế) | 3241 ell |
| 3 hải lý (quốc tế) | 4861 ell |
| 5 hải lý (quốc tế) | 8101 ell |
| 10 hải lý (quốc tế) | 16203 ell |
| 20 hải lý (quốc tế) | 32406 ell |
| 50 hải lý (quốc tế) | 81015 ell |
| 100 hải lý (quốc tế) | 162030 ell |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 1620297 ell |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang ell
1 hải lý (quốc tế) = 1620 ell
1 ell = 0.000617 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang ell:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1620 ell = 24304 ell