Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
hải lý (quốc tế) [(international)]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

hải lý (quốc tế) [(international)] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 hải lý (quốc tế) 0.003704 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 hải lý (quốc tế) 0.0370 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 hải lý (quốc tế) 0.3704 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 hải lý (quốc tế) 0.7408 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 hải lý (quốc tế) 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 hải lý (quốc tế) 1.85 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 hải lý (quốc tế) 3.70 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 hải lý (quốc tế) 7.41 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 hải lý (quốc tế) 18.52 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 hải lý (quốc tế) 37.04 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 hải lý (quốc tế) 370.40 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 hải lý (quốc tế) = 0.370400 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2.70 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.370400 Metric league (Bồ Đào Nha) = 5.56 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.