Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị league [lea]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league
| hải lý (quốc tế) [(international)] | league [lea] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.003836 league |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.0384 league |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.3836 league |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.7672 league |
| 3 hải lý (quốc tế) | 1.15 league |
| 5 hải lý (quốc tế) | 1.92 league |
| 10 hải lý (quốc tế) | 3.84 league |
| 20 hải lý (quốc tế) | 7.67 league |
| 50 hải lý (quốc tế) | 19.18 league |
| 100 hải lý (quốc tế) | 38.36 league |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 383.59 league |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league
1 hải lý (quốc tế) = 0.383593 league
1 league = 2.61 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang league:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.383593 league = 5.75 league