Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Sok (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Sok (Thái Lan) [ศอก]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Sok (Thái Lan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 37.04 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 370.40 Sok (Thái Lan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 3704 Sok (Thái Lan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 7408 Sok (Thái Lan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 11112 Sok (Thái Lan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 18520 Sok (Thái Lan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 37040 Sok (Thái Lan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 74080 Sok (Thái Lan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 185200 Sok (Thái Lan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 370400 Sok (Thái Lan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 3704000 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Sok (Thái Lan)
1 hải lý (quốc tế) = 3704 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 0.000270 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Sok (Thái Lan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 3704 Sok (Thái Lan) = 55560 Sok (Thái Lan)