Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 64.31 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 643.06 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 6431 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 12861 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 19292 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 32153 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 64306 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 128611 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 321528 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 643056 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 6430556 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 hải lý (quốc tế) = 6431 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000156 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 6431 Warsaw foot (Ba Lan) = 96458 Warsaw foot (Ba Lan)