Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang furlong (khảo sát Mỹ)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0921 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.9206 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 9.21 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 18.41 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 27.62 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 46.03 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 92.06 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 184.12 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 460.31 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 920.62 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 9206 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (quốc tế) = 9.21 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.108622 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 9.21 furlong (khảo sát Mỹ) = 138.09 furlong (khảo sát Mỹ)