Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Pied du roi (Pháp)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 57.01 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 570.13 Pied du roi (Pháp) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 5701 Pied du roi (Pháp) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 11403 Pied du roi (Pháp) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 17104 Pied du roi (Pháp) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 28506 Pied du roi (Pháp) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 57013 Pied du roi (Pháp) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 114026 Pied du roi (Pháp) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 285064 Pied du roi (Pháp) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 570128 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 5701279 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Pied du roi (Pháp)
1 hải lý (quốc tế) = 5701 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 0.000175 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Pied du roi (Pháp):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 5701 Pied du roi (Pháp) = 85519 Pied du roi (Pháp)