Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị dekamét [dam]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dekamét
| hải lý (quốc tế) [(international)] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 1.85 dekamét |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 18.52 dekamét |
| 1 hải lý (quốc tế) | 185.20 dekamét |
| 2 hải lý (quốc tế) | 370.40 dekamét |
| 3 hải lý (quốc tế) | 555.60 dekamét |
| 5 hải lý (quốc tế) | 926.00 dekamét |
| 10 hải lý (quốc tế) | 1852 dekamét |
| 20 hải lý (quốc tế) | 3704 dekamét |
| 50 hải lý (quốc tế) | 9260 dekamét |
| 100 hải lý (quốc tế) | 18520 dekamét |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 185200 dekamét |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dekamét
1 hải lý (quốc tế) = 185.20 dekamét
1 dekamét = 0.005400 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang dekamét:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 185.20 dekamét = 2778 dekamét