Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Cun (Đài Loan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 611.16 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 6112 Cun (Đài Loan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 61116 Cun (Đài Loan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 122232 Cun (Đài Loan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 183348 Cun (Đài Loan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 305580 Cun (Đài Loan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 611160 Cun (Đài Loan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 1222320 Cun (Đài Loan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 3055800 Cun (Đài Loan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 6111600 Cun (Đài Loan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 61116000 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Cun (Đài Loan)
1 hải lý (quốc tế) = 61116 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.000016 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Cun (Đài Loan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 61116 Cun (Đài Loan) = 916740 Cun (Đài Loan)