Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (khảo sát Mỹ)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | dặm (khảo sát Mỹ) [mi] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0115 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.1151 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 1.15 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 2.30 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 3.45 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 5.75 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 11.51 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 23.02 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 57.54 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 115.08 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 1151 dặm (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (quốc tế) = 1.15 dặm (khảo sát Mỹ)
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.868978 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang dặm (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1.15 dặm (khảo sát Mỹ) = 17.26 dặm (khảo sát Mỹ)