Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
hải lý (quốc tế) [(international)]
Mil (Na Uy) [mil]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

hải lý (quốc tế) [(international)] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 hải lý (quốc tế) 0.001852 Mil (Na Uy)
0.10 hải lý (quốc tế) 0.0185 Mil (Na Uy)
1 hải lý (quốc tế) 0.1852 Mil (Na Uy)
2 hải lý (quốc tế) 0.3704 Mil (Na Uy)
3 hải lý (quốc tế) 0.5556 Mil (Na Uy)
5 hải lý (quốc tế) 0.9260 Mil (Na Uy)
10 hải lý (quốc tế) 1.85 Mil (Na Uy)
20 hải lý (quốc tế) 3.70 Mil (Na Uy)
50 hải lý (quốc tế) 9.26 Mil (Na Uy)
100 hải lý (quốc tế) 18.52 Mil (Na Uy)
1000 hải lý (quốc tế) 185.20 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

1 hải lý (quốc tế) = 0.185200 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 5.40 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Mil (Na Uy):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.185200 Mil (Na Uy) = 2.78 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.