Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman foot (conventional) (Italy)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 62.57 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 625.68 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 6257 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 12514 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 18770 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 31284 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 62568 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 125135 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 312838 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 625676 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 6256757 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 hải lý (quốc tế) = 6257 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000160 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 6257 Roman foot (conventional) (Italy) = 93851 Roman foot (conventional) (Italy)